phản lực

  1. () 1. d. Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào . 2. t. Chuyển vận theo nguyên lý về sự bằng nhau của tác dụng phản tác dụng (một vật tác dụng một sức đẩy hay sức kéo vào một vật khác cũng bị vật này đẩy hay kéo với một lực bằng thế ngược chiều). Động cơ phản lực. Động cơ trong đó tác dụng được thực hiện bằng những luồng khí phát ra rất nhanh, kết qủa một phản lực đẩy động cơ theo chiều ngược lại chiều những luồng khí.
phản lực
Một động cơ phản lực đẩy máy bay về phía trước.